Từ: kiết, yết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kiết, yết:

讦 kiết, yết訐 kiết, yết

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiết,yết

kiết, yết [kiết, yết]

U+8BA6, tổng 5 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 訐;
Pinyin: jie2;
Việt bính: kit3;

kiết, yết

Nghĩa Trung Việt của từ 讦

Giản thể của chữ .
kiết, như "công kiết (chuyện cũ)" (gdhn)

Nghĩa của 讦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (訐)
[jié]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: KIẾT

trách móc; quở trách; kể tội; vạch tội。斥责别人的过失;揭发别人的阴私。

Chữ gần giống với 讦:

, , , , , , , , , , , , 𫍙,

Dị thể chữ 讦

,

Chữ gần giống 讦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 讦 Tự hình chữ 讦 Tự hình chữ 讦 Tự hình chữ 讦

kiết, yết [kiết, yết]

U+8A10, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jie2, ji4;
Việt bính: kit3;

kiết, yết

Nghĩa Trung Việt của từ 訐

(Động) Bới móc, công kích việc riêng, khuyết điểm của người khác.
◇Luận Ngữ
: Ố bất tốn dĩ vi dũng giả, ố kiết dĩ vi trực giả , (Dương Hóa ) Ghét kẻ không khiêm tốn mà tự cho là dũng, ghét kẻ bới móc việc riêng của người mà tự cho là ngay thẳng.
§ Cũng đọc là yết.
kiết, như "công kiết (chuyện cũ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 訐:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 訐

,

Chữ gần giống 訐

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 訐 Tự hình chữ 訐 Tự hình chữ 訐 Tự hình chữ 訐

Nghĩa chữ nôm của chữ: yết

yết:yết hầu
yết:yết thị
yết:yết lộ (đem ra ánh sáng), yết đoản (kể cái dở của người)
yết: 
yết:yết (con bọ cạp)
yết:yết (con bọ cạp)
yết:yết bảng, yết kiến
yết:yết bảng, yết kiến
yết:yết bằng hữu (tìm làm bạn)
yết:yết bằng hữu (tìm làm bạn)
kiết, yết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiết, yết Tìm thêm nội dung cho: kiết, yết